Thông số dưới đây áp dụng cho cả 2 biến thể TSS-770-B-S-LB KIT (đen) và TSS-770-W-S-LB KIT (trắng), mỗi bộ gồm màn hình đặt lịch phòng 7 inch TSS-770 và light bar TSW-770-LB. Nguồn: datasheet bộ kit (Rev 10/28/22), Product Manual TSS-70 Series và trang light bar của Crestron.
Thông số chính
| Thông số | Crestron TSS-770-B-S-LB KIT |
|---|---|
| Kích thước màn hình | 7 inch (178 mm) |
| Độ phân giải, tỉ lệ | 1280 × 800 (WXGA), 16:10 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường lên hộp điện 2–3 gang Mỹ, 2 gang châu Âu (DIN 49073), 2 gang UK (BS 4662) hoặc thạch cao, bục giảng (khoét 51 × 96 mm). Tùy chọn: mọi bề mặt phẳng, khung vách kính, rack |
| Nguồn cấp (PoE / PoE+) | PoE+ IEEE 802.3at Type 2: 15 W (có LLDP), 30 W Class 4 (không LLDP), hoặc PoE IEEE 802.3af: 15,4 W Class 0. PoE thường vẫn chạy được light bar |
| Camera / micro / loa | Không / Không / Có (âm phản hồi chạm, cảnh báo) |
| Đèn LED trạng thái phòng | Có, kèm trong bộ: light bar TSW-770-LB, góc nhìn 180°, xanh lá / đỏ, LED RGB |
| Nền tảng hỗ trợ | Microsoft Teams Panels (có trong danh mục Teams panels được Microsoft chứng nhận), Zoom Rooms, Crestron Scheduling (Crestron Fusion, Exchange / Office 365, Google Calendar, 25Live, Ad Astra), khoảng 28 ứng dụng bên thứ ba. Không chạy giao diện điều khiển AV |
| Kết nối | 1 × RJ-45 100 Mbps PoE+ PD, 2 × USB 2.0 Type A (1 cho light bar hoặc đèn báo, 1 cho RFID-USB), Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac 2,4/5 GHz, Bluetooth beacon. Không có NFC |
| Kích thước, khối lượng | 106 × 185 × 57 mm (C × R × S), 400 g (màn hình), 530 g (màn hình + light bar) |
Kích thước theo datasheet bộ kit, chưa gồm giá lắp. LLDP (Link Layer Discovery Protocol): giao thức để thiết bị thỏa thuận mức công suất với switch.
Thông số đầy đủ
| Nhóm | Thông số | Giá trị |
|---|---|---|
| Hiển thị | Loại | TFT active matrix LCD, đèn nền LED viền, tự chỉnh độ sáng |
| Kích thước / tỉ lệ / độ phân giải | 7" (178 mm) / 16:10 WXGA / 1280 × 800 | |
| Độ sáng / tương phản | 350 nits / 850:1 | |
| Màu | 24 bit, 16,7 triệu màu | |
| Góc nhìn | ±80° ngang, ±80° dọc | |
| Cảm ứng | Điện dung (projected capacitive), 5 điểm | |
| Nút | Nút ảo | 6 nút trên thanh công cụ thu gọn được, ẩn/hiện từng nút |
| Reset | Lỗ reset phía sau | |
| Đặt lịch | Ứng dụng Crestron Scheduling | Crestron Fusion, Microsoft Exchange Server và Office 365, Google Calendar và G Suite, CollegeNET 25Live, Ad Astra và IBM Notes qua Crestron Fusion on-premises |
| Ứng dụng bên thứ ba | Microsoft Teams Scheduling Panels, Zoom Rooms và khoảng 28 ứng dụng khác, chạy 1 ứng dụng tại một thời điểm | |
| Mạng có dây | Ethernet | 100 Mbps, giao thức TCP/IP, UDP/IP, DHCP, SSL, TLS, SSH, SFTP, IEEE 802.1X, SNMP, HTTPS, IPv4/IPv6, Active Directory, XiO Cloud client, IEEE 802.3at |
| Không dây | Wi-Fi | IEEE 802.11a/b/g/n/ac, 2,4 hoặc 5 GHz, bảo mật WEP 64/128 bit và WPA/WPA2-PSK (TKIP, AES), tầm đến 15 m tùy hiện trường. Phải tắt Ethernet mới cấu hình được Wi-Fi |
| Bluetooth | Beacon tiệm cận (không truyền dữ liệu điều khiển, đa phương tiện hay dữ liệu cá nhân) | |
| Âm thanh | Tính năng | Loa tích hợp cho âm phản hồi chạm và cảnh báo, không có micro và intercom |
| Kết nối | LAN | 1 × RJ-45 100BASE-TX, PoE+ PD, 2 đèn LED trạng thái |
| USB | 2 × USB 2.0 Type A host cho phụ kiện đặt lịch (tối đa 1 light bar hoặc 1 đèn báo, RFID-USB ở cổng còn lại) | |
| Nguồn | PoE / PoE+ | IEEE 802.3at Type 2: 15 W (có LLDP), 30 W Class 4 (không LLDP) / IEEE 802.3af: 15,4 W Class 0. Chạy được light bar với cả hai chuẩn |
| Light bar (đi kèm) | Chiếu sáng | LED RGB, xanh lá / đỏ theo trạng thái phòng, trộn màu RGB qua cấu hình màn hình |
| Giao tiếp | 1 dây USB Type A đực (USB 2.0 device), chỉ dùng với TSW-770 / TSS-770 | |
| Công suất | Nguồn USB 2,5 W, tiêu thụ 1,1 W điển hình | |
| Cơ khí | 2 phần: module điều khiển (vít vào sau màn hình) và tấm đèn kẹp giữa màn hình và tường, nhô 20 mm khỏi mặt tường | |
| Môi trường | Nhiệt độ / độ ẩm | Bộ kit: 5–40 °C / 10–90% RH không ngưng tụ (màn hình đứng riêng: 0–40 °C / 10–95% RH) |
| Tỏa nhiệt | Bộ kit: 49 BTU/h (màn hình riêng 44 BTU/h, light bar 5 BTU/h) | |
| Cơ khí | Vỏ | Nhựa đen (B-S) hoặc trắng (W-S) mặt nhẵn, kính tràn viền |
| Lắp đặt | Hộp điện 2–3 gang Mỹ, 2 gang châu Âu (DIN 49073), 2 gang UK (BS 4662), bục giảng khoét 51 × 96 mm. Độ sâu lắp tối thiểu 35 mm (màn hình) / 41 mm (có light bar) | |
| Kích thước | Bộ kit: 106 × 185 × 57 mm, màn hình riêng: 106 × 173 × 51 mm (chưa gồm giá lắp) | |
| Khối lượng | Màn hình 400 g, cụm màn hình + light bar 530 g | |
| Linh kiện trong hộp (mã hãng) | Giá lắp 2055453, giá an ninh 2055451, vít an ninh 2055454 (×2), chìa mở 2055452, vít light bar 2055946 | |
| Tuân thủ | Chứng nhận | IC, CE, FCC Part 15 Class B, Regulatory Model M201923002 (màn hình), M201929001 (light bar) |
| Phần mềm | Firmware | Bản được Microsoft chứng nhận cho Teams panels: 3.000.0110, bản mới nhất Microsoft ghi nhận cho TSS-770: 3.002.0110 (22/10/2025) |
So sánh TSS-770-B-S-LB KIT với TSS-1070-B-S-LB KIT, TSW-770-B-S và TSS-880-B
| Thông số | TSS-770-B-S-LB KIT | TSS-1070-B-S-LB KIT | TSW-770-B-S | TSS-880-B (model kế nhiệm) |
|---|---|---|---|---|
| Loại | Màn hình đặt lịch + light bar (kit) | Màn hình đặt lịch + light bar (kit) | Màn hình điều khiển đa năng | Màn hình đặt lịch |
| Màn hình | 7" 1280 × 800 | 10.1" 1920 × 1200 | 7" 1280 × 800 | 8.1" 1280 × 800 |
| Độ sáng / tương phản | 350 nits / 850:1 | 400 nits / 1000:1 | 350 nits / 850:1 | 350–400 nits / 1000:1 |
| Đèn trạng thái phòng | Light bar TSW-770-LB kèm theo | Light bar TSW-1070-LB kèm theo | Mua thêm TSW-770-LB | Light bar tích hợp hai cạnh |
| Kết nối bộ xử lý điều khiển / lập trình | Không | Không | Có (HTML5, Smart Graphics) | Không (chạy 1 ứng dụng đặt lịch) |
| Teams panels (danh mục Microsoft) | Có | Có | — | Có |
| Micro / intercom | Không | Không | Có micro, Rava SIP | Không nêu micro, có loa |
| Ethernet / Wi-Fi | 100 Mbps / Wi-Fi 5 (802.11ac) | 100 Mbps / Wi-Fi 5 | 100 Mbps / Wi-Fi 5 | 1 Gbps / Wi-Fi 6E |
| USB | 2 × USB-A 2.0 | 2 × USB-A 2.0 | 2 × USB-A 2.0 | 1 × USB-C 2.0 |
| Nguồn | PoE hoặc PoE+ (kể cả khi gắn light bar) | PoE+ bắt buộc khi gắn light bar (15–30 W) | PoE+ | PoE+ (cổng USB cần PoE+) |
| Kích thước (C × R × S) | 106 × 185 × 57 mm | 149 × 259 × 58 mm | 106 × 173 × 51 mm | 124 × 201 × 30 mm |
| Khối lượng | 400 g (màn hình) | 730 g | 400 g | 415 g |
| Nhiệt độ hoạt động | 5–40 °C | 5–40 °C | 0–40 °C | 0–40 °C |
| Phù hợp | Cửa phòng họp nhỏ, huddle, hành lang hẹp | Cửa phòng họp lớn, cần đọc lịch từ xa | Phòng cần điều khiển AV kèm đặt lịch | Dự án cần Wi-Fi 6E, Gigabit |
Cửa phòng nhỏ hoặc phòng huddle phù hợp với TSS-770 kit. Nếu cần đọc lịch từ xa thì chọn TSS-1070 kit, còn cần điều khiển AV thì chọn TSW-770. Dự án mới cần Wi-Fi 6E và Gigabit Ethernet có thể cân nhắc TSS-880-B.




